Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feeble-minded

/'fi:bl'maindid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feeble-minded

/'fi:bl'maindid/

tính từ

  • nhu nhược
  • kém thông minh, đần
Định nghĩa tiếng Anh

a. Weak in intellectual power; wanting firmness or constancy; irresolute; vacilating; imbecile.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...