Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feed on

/fiːd ɒn/

Nghĩa thường dùng

ăn, kiếm ăn bằng cụm từ

“Bats feed on insects at night.”Dơi ăn côn trùng vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...