Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feed the dog

/ˌfiːd ðə ˈdɒɡ/

Nghĩa thường dùng

Cho chó ăn cụm từ

“I feed the dog every morning before I go to work.”Tôi cho chó ăn mỗi sáng trước khi tôi đi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...