Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feed the pets

/fiːd ðə pets/

Nghĩa thường dùng

cho thú cưng ăn cụm từ

“Remember to feed the pets before school.”Nhớ cho thú cưng ăn trước khi đến trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...