Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feedback loops

/ˈfiːdbæk luːps/

Nghĩa thường dùng

chu trình phản hồi cụm từ

“Feedback loops are essential for refining AI models.”Chu trình phản hồi rất cần thiết để hoàn thiện các mô hình AI.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...