Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feedback mechanism

/ˈfiːdbæk ˈmɛkənɪzm/

Nghĩa thường dùng

cơ chế phản hồi danh từ

“A feedback mechanism helps improve processes.”Cơ chế phản hồi giúp cải thiện quy trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...