Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feedback mechanism

/ˈfiːdbæk ˈmɛkənɪzm/

Đang hiển thị mục gốc feedback mechanism cho “feedback mechanisms”.

Nghĩa thường dùng

cơ chế phản hồi danh từ

“A feedback mechanism helps improve processes.”Cơ chế phản hồi giúp cải thiện quy trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...