Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel at home

Nghĩa thường dùng

cảm thấy như ở nhà, thoải mái verb+prep

“I haven’t lived in Oxford for long but I already feel at home here.”Tôi chưa sống ở Oxford lâu nhưng tôi đã cảm thấy như ở nhà rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...