feel better
Nghĩa thường dùng
cảm thấy khỏe hơn
verb+adjective
“I hope you feel better soon.”Mong bạn sớm cảm thấy khỏe hơn.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I hope you feel better soon.”Mong bạn sớm cảm thấy khỏe hơn.
Đang tải...