Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel like a fool

/fiːl laɪk ə fuːl/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy xấu hổ hoặc ngốc nghếch về điều gì đó cụm từ

“I felt like a fool for believing his lies.”Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã tin vào những lời dối trá của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...