Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel strongly

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất mạnh mẽ (về ý kiến, cảm xúc) verb+adv

“Many people feel strongly about protecting the environment.”Nhiều người cảm thấy rất mạnh mẽ về việc bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...