Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel the burn

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm cảm xúc mãnh liệt. cụm từ

“After the breakup, she really felt the burn of loneliness.”Sau khi chia tay, cô ấy thực sự cảm nhận được nỗi cô đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...