Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel the heat

/fiːl ðə hiːt/

Nghĩa thường dùng

chịu áp lực; cảm thấy áp lực từ tình huống hoặc người khác thành ngữ

“The CEO is feeling the heat after the company's poor quarterly results.”CEO đang chịu áp lực sau kết quả quý kém của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...