feel the heat
/fiːl ðə hiːt/
Nghĩa thường dùng
chịu áp lực; cảm thấy áp lực từ tình huống hoặc người khác
thành ngữ
“The CEO is feeling the heat after the company's poor quarterly results.”CEO đang chịu áp lực sau kết quả quý kém của công ty.