Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel through

/fiːl θru/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm hoặc cảm nhận điều gì đó sâu sắc động từ

“He could feel through the tension in the room.”Anh ấy có thể cảm nhận được sự căng thẳng trong phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...