Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feeling blue

/ˈfiːlɪŋ bluː/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn, u buồn, chán chường thành ngữ

“I've been feeling blue since my best friend moved away.”Tôi cứ buồn mãi từ khi người bạn thân chuyển đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...