Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel down

/fiːl daʊn/

Đang hiển thị mục gốc feel down cho “feeling down”.

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn động từ

“I often feel down in winter.”Tôi thường cảm thấy buồn vào mùa đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...