Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall over

/fɔːl ˈoʊvər/

Đang hiển thị mục gốc fall over cho “fell over”.

Nghĩa thường dùng

mất thăng bằng và ngã xuống đất động từ

“He tripped and fell over.”Anh ấy vấp và ngã xuống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...