felonious
/'felənjəs/ phổ biến #31521
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
felonious
/'felənjəs/
tính từ
- có tội, phạm tội ác, đầy tội ác
- (pháp lý) (thuộc) tội ác
Định nghĩa tiếng Anh
s involving or being or having the nature of a crime