felony
/'feləni/ GRECollins ★ phổ biến #7233
Nghĩa thường dùng
trọng tội
danh từ
“Felonies carry severe penalties.”Trọng tội có hình phạt nghiêm khắc.
Biến thể từ
felonies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
felony
/'feləni/
danh từ
- tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a serious crime (such as murder or arson)