Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

felony

/'feləni/ GRECollins ★ phổ biến #7233

Nghĩa thường dùng

trọng tội danh từ

“Felonies carry severe penalties.”Trọng tội có hình phạt nghiêm khắc.

Biến thể từ felonies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

felony

/'feləni/

danh từ

  • tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a serious crime (such as murder or arson)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...