Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel tired

Đang hiển thị mục gốc feel tired cho “felt tired”.

Nghĩa thường dùng

cảm thấy mệt verb+adjective

“I feel tired after work.”Tôi cảm thấy mệt sau khi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...