Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

female lead

Nghĩa thường dùng

vai nữ chính cụm từ

“I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman, while Jennifer Lawrence could have the female lead.”Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman đóng, còn Jennifer Lawrence sẽ đóng vai nữ chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...