Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

femur

/'fi:mə/ phổ biến #18322

Nghĩa thường dùng

xương đùi danh từ

“The femur is the longest bone in the human body.”Xương đùi là xương dài nhất trong cơ thể con người.

Biến thể từ femurs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

femur

/'fi:mə/

danh từ, số nhiều femora, femurs

  • (giải phẫu) xương đùi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the longest and thickest bone of the human skeleton; extends from the pelvis to the knee

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...