fence sitting
/fɛns ˈsɪtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Tránh việc đứng về một bên trong cuộc xung đột.
cụm từ
“His fence-sitting made it hard for others to trust him.”Việc không chọn bên của anh ấy khiến người khác khó tin tưởng.