Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fence sitting

/fɛns ˈsɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tránh việc đứng về một bên trong cuộc xung đột. cụm từ

“His fence-sitting made it hard for others to trust him.”Việc không chọn bên của anh ấy khiến người khác khó tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...