Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fence-sitter

/'fens,sitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fence-sitter

/'fens,sitə/

danh từ

  • người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who won't take sides in a controversy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...