Từ điển Anh–Việt

111.867 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fenestration

/,fenis'treiʃn/ phổ biến #42166
Biến thể từ fenestrations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fenestration

/,fenis'treiʃn/

danh từ

  • (kiến trúc) sự bố trí của cửa sổ trong nhà
  • (y học) thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc)
  • (sinh vật học) sự có lỗ cửa s
Định nghĩa tiếng Anh

n. the arrangement of windows in a building n. surgical procedure that creates a new fenestra to the cochlea in order to restore hearing lost because of osteosclerosis

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...