Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ferrari

/fəˈrɑːri/

Nghĩa thường dùng

hãng xe hơi danh từ

“Ferrari is famous for its high-performance sports cars.”Ferrari nổi tiếng với những chiếc xe thể thao hiệu suất cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng xe hơi

ví dụ

Ferrari is famous for its high-performance sports cars. — Ferrari nổi tiếng với những chiếc xe thể thao hiệu suất cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...