Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fertile ground

/ˌfɜːtaɪl ˈɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

đất màu mỡ; môi trường thuận lợi cụm từ

“The region has fertile ground for farming.”Khu vực này có đất đai màu mỡ để canh tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...