Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fertilizer use

/ˈfɜːrtəlaɪzər juːs/

Nghĩa thường dùng

sự áp dụng các chất để cải thiện độ màu mỡ của đất cụm từ

“Proper fertilizer use is essential for healthy crop growth.”Sử dụng phân bón đúng cách là rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...