Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fetishism

/'fi:tiʃizm/ phổ biến #28079

Nghĩa thường dùng

sự sùng bái danh từ

“His fetishism for luxury items is well-known.”Sự sùng bái đồ xa xỉ của anh ấy rất nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fetishism

/'fi:tiʃizm/

danh từ

  • đạo thờ vật, bái vật giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a belief in the magical power of fetishes (or the worship of a fetish) n. sexual arousal or gratification resulting from handling a fetish (or a specific part of the body other than the sexual organs)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...