Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fever virus

/ˈfiːvə ˈvaɪərəs/

Nghĩa thường dùng

Sốt siêu vi cụm từ

“The fever virus can make you feel very hot and tired.”Virus sốt siêu vi có thể khiến bạn cảm thấy rất nóng và mệt mỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...