fewer
/ˈfjuːər/
Nghĩa thường dùng
ít hơn
tính từ
“There are fewer cars on the road today.”Hôm nay có ít xe hơn trên đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- ít hơn
ví dụ
There are fewer cars on the road today. — Hôm nay có ít xe hơn trên đường.