Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fewer

/ˈfjuːər/

Nghĩa thường dùng

ít hơn tính từ

“There are fewer cars on the road today.”Hôm nay có ít xe hơn trên đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • ít hơn

ví dụ

There are fewer cars on the road today. — Hôm nay có ít xe hơn trên đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...