Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fibrillation

/,faibri'leiʃn/ phổ biến #24424
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fibrillation

/,faibri'leiʃn/

danh từ

  • sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. muscular twitching involving individual muscle fibers acting without coordination n. act or process of forming fibrils

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...