Từ điển Anh–Việt

112.325 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fidelity

/fi'deliti/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10174

Nghĩa thường dùng

độ trung thực, độ chính xác danh từ

“The fidelity of the recording was impressive.”Độ chính xác của bản ghi rất ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fidelity

/fi'deliti/

danh từ

  • lòng trung thành; tính trung thực
  • sự đúng đắn, sự chính xác
  • (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực
Định nghĩa tiếng Anh

n. accuracy with which an electronic system reproduces the sound or image of its input signal n. the quality of being faithful

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...