fidelity
/fi'deliti/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10174
Nghĩa thường dùng
độ trung thực, độ chính xác
danh từ
“The fidelity of the recording was impressive.”Độ chính xác của bản ghi rất ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fidelity
/fi'deliti/
danh từ
- lòng trung thành; tính trung thực
- sự đúng đắn, sự chính xác
- (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực
Định nghĩa tiếng Anh
n. accuracy with which an electronic system reproduces the sound or image of its input signal n. the quality of being faithful