Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fidelity to one's vocation

/fɪˈdɛl.ɪ.ti tu wʌnz voʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

trung tín với ơn gọi của mình cụm từ

“He showed fidelity to his vocation as a teacher.”Anh ấy thể hiện sự trung tín với ơn gọi giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...