fidelity to one's vocation
/fɪˈdɛl.ɪ.ti tu wʌnz voʊˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
trung tín với ơn gọi của mình
cụm từ
“He showed fidelity to his vocation as a teacher.”Anh ấy thể hiện sự trung tín với ơn gọi giáo viên.