Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiduciary duty

/fɪˈduː.ʃi.er.i ˈduː.ti/

Nghĩa thường dùng

nghĩa vụ ủy thác (trách nhiệm pháp lý hành động vì lợi ích tốt nhất của người ủy quyền) cụm từ

“Directors must uphold their fiduciary duty to shareholders.”Giám đốc phải thực hiện nghĩa vụ ủy thác với cổ đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...