Từ điển Anh–Việt

112.637 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

field hospital

/'fi:ld'hɔspitl/

Nghĩa thường dùng

bệnh viện dã chiến danh từ

“The field hospital treated many soldiers.”Bệnh viện dã chiến đã điều trị nhiều binh sĩ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

field hospital

/'fi:ld'hɔspitl/

danh từ

  • (quân sự) bệnh viện dã chiến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...