field hospital
/'fi:ld'hɔspitl/
Nghĩa thường dùng
bệnh viện dã chiến
danh từ
“The field hospital treated many soldiers.”Bệnh viện dã chiến đã điều trị nhiều binh sĩ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
field hospital
/'fi:ld'hɔspitl/
danh từ
- (quân sự) bệnh viện dã chiến