Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

field research

/fiːld rɪˈsɜːrtʃ/

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu được thực hiện ngoài phòng thí nghiệm, thường ở môi trường tự nhiên. cụm từ

“Field research is vital for understanding agricultural practices.”Nghiên cứu thực địa rất quan trọng để hiểu các phương pháp nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...