Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

field trip

/fiːld trɪp/

Nghĩa thường dùng

chuyến đi thực tế cụm từ

“We went on a field trip to the museum.”Chúng tôi đã đi thực tế đến bảo tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...