fieldwork
/ˈfiːldwɜːrk/ IELTS
Nghĩa thường dùng
nghiên cứu thực địa
danh từ
“Anthropologists conduct fieldwork in remote areas.”Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nghiên cứu thực địa
ví dụ
Anthropologists conduct fieldwork in remote areas. — Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.