Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fieldwork

/ˈfiːldwɜːrk/ IELTS

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu thực địa danh từ

“Anthropologists conduct fieldwork in remote areas.”Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nghiên cứu thực địa

ví dụ

Anthropologists conduct fieldwork in remote areas. — Nhà nhân học tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...