Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fierce competition

Nghĩa thường dùng

Sự cạnh tranh khốc liệt cụm từ

“There is a fierce competition to join the branch in Hanoi”Có sự cạnh tranh khốc liệt để gia nhập chi nhánh tại Hà Nội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...