Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiercely competitive

Nghĩa thường dùng

có mong muốn mạnh mẽ để chiến thắng hoặc thành công. cụm từ

“The job market is fiercely competitive.”Thị trường việc làm rất cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...