Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiercely criticise

Nghĩa thường dùng

chỉ trích dữ dội adv+verb

“The film was fiercely criticised by several reviewers.”Bộ phim đã bị một số nhà phê bình chỉ trích dữ dội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...