Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiercely loyal

Nghĩa thường dùng

trung thành tuyệt đối adv+adj

“You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends.”Bạn đặt ra tiêu chuẩn cao cho bản thân và cực kỳ trung thành với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...