Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiery temper

Nghĩa thường dùng

tính nóng nảy, dễ nổi giận cụm từ

“If you say that someone has a fiery temper, you mean that they often get suddenly angry.”Nếu bạn nói ai đó có tính nóng nảy, nghĩa là họ hay nổi giận bất chợt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...