fifo
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fifo
//
* (viết tắt)- (tin học) vào trước ra trước (First in First Out)
- viết tắt
- (tin học) vào trước ra trước (First in First Out)
Định nghĩa tiếng Anh
n inventory accounting in which the oldest items (those first acquired) are assumed to be the first sold