Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fifth floor

/fɪfθ flɔr/

Nghĩa thường dùng

tầng thứ năm cụm từ

“Take the lift to the fifth floor, please.”Làm ơn hãy đi thang máy lên tầng năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tầng thứ năm
    • fifth floor apartment: căn hộ tầng năm
    • fifth floor office: văn phòng tầng năm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...