fiftieth
/'fiftiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #21142
Nghĩa thường dùng
thứ năm mươi
tính từ
“She celebrated her fiftieth birthday with a big party.”Cô ấy đã tổ chức sinh nhật thứ năm mươi của mình với một bữa tiệc lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fiftieth
/'fiftiiθ/
tính từ
- thứ năm mươi
danh từ
- một phần năm mươi
- người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. position 50 in a countable series of things s. the ordinal number of fifty in counting order