Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiftieth

/'fiftiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #21142

Nghĩa thường dùng

thứ năm mươi tính từ

“She celebrated her fiftieth birthday with a big party.”Cô ấy đã tổ chức sinh nhật thứ năm mươi của mình với một bữa tiệc lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fiftieth

/'fiftiiθ/

tính từ

  • thứ năm mươi

danh từ

  • một phần năm mươi
  • người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi
Định nghĩa tiếng Anh

n. position 50 in a countable series of things s. the ordinal number of fifty in counting order

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...