Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fifty-fifty

/'fifti'fifti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fifty-fifty

/'fifti'fifti/

danh từ & phó từ

  • thành hai phần bằng nhau, chia đôi
    • on a fifty-fifty basis: chia đôi bằng nhau
    • to go fifty-fifty: chia thành hai phần bằng nhau; chia đôi
Định nghĩa tiếng Anh

s equal in degree or extent or amount; or equally matched or balanced

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...