Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight a war

Nghĩa thường dùng

tham gia chiến tranh cụm từ

“He hated being involved in fighting the war and that the only armies we should have should be peacekeeping forces.”Ông ấy ghét phải tham gia chiến tranh và cho rằng chỉ nên có lực lượng gìn giữ hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...