fight a war
Nghĩa thường dùng
tham gia chiến tranh
cụm từ
“He hated being involved in fighting the war and that the only armies we should have should be peacekeeping forces.”Ông ấy ghét phải tham gia chiến tranh và cho rằng chỉ nên có lực lượng gìn giữ hòa bình.