fight climate change
Nghĩa thường dùng
đối phó với biến đổi khí hậu
cụm từ
“Many organizations are working together to fight climate change.”Nhiều tổ chức đang hợp tác để chống lại biến đổi khí hậu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đối phó với biến đổi khí hậu
- take action to fight climate change: hành động để chống lại biến đổi khí hậu
- efforts to fight climate change: nỗ lực chống lại biến đổi khí hậu