Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight climate change

Nghĩa thường dùng

đối phó với biến đổi khí hậu cụm từ

“Many organizations are working together to fight climate change.”Nhiều tổ chức đang hợp tác để chống lại biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đối phó với biến đổi khí hậu
    • take action to fight climate change: hành động để chống lại biến đổi khí hậu
    • efforts to fight climate change: nỗ lực chống lại biến đổi khí hậu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...